Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

Bài 5: Khoảng cách

img

Hướng dẫn soạn toán 11 – soạn bài Bài 5: Khoảng cách – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn toán 11 | Soạn toán lớp 11 | Soạn toán 11 Chương 3 | Soạn bài Bài 5: Khoảng cách | Tài Liệu Chùa

LÝ THUYẾT CẦN NHỚ

Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng Định nghĩa 1

Khoảng cách từ một điểm M đến một mặt phẳng (P) (hoặc đến đường thẳng A) là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng (P) (hoặc trên đường thẳng A).

Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) (hoặc đường thẳng A) kí hiệu là dễM, (P)) (hoặc dễM, 4 )). | H1. Hãy so sánh dễM, (P)) với MN, trong đó N là điểm bất kì thuộc (P). Hãy giải thích vì sao dM, (P)) = 0 khi và chỉ khi M thuộc (P).

Hướng dẫn Với điểm N bất kì thuộc (P) thì rõ ràng:

d(M, (P)) = MH S MN. Ta có dM, (P)) = 0

NH e MH = 0 a M thuộc (P) (Hình 135). H2. Xét kết quả tương tự như trên khi

Hình 135 thay cụm từ “mặt phẳng (P)” bởi “đường thẳng A”.

Hướng dẫn Được giải thích tương tự như (H1).

Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.

Định nghĩa 2 | Khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm nào đó của a đến mặt phẳng (P).

Kí hiệu khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (P) song song với nó là da, (P)). | H3. Khi đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). hãy so sánh d(a, (P)) với AA, trong đó A < a, A’c (P) là hai điểm bất kì?

 

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa