Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

Getting started

Hướng dẫn soạn anh 7 – soạn anh unit 7 lớp 7: Getting started  – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 7 | Soạn anh lớp 7 | Soạn anh 7 Unit 7 | Soạn anh unit 7 lớp 7: Getting started  | Tài Liệu Chùa

Vocaculary (Từ vựng)

traffic [træfik] (n) : giao thông

train (trein] (n) : tàu lửa

bicycle [‘baisikl] (n) : xe đạp

motorbike [‘moutəbaik] (n) ; xe máy

bus [bas] (n) : xe buýt

car [ka:] (n) : xe hơi

plane (plein] (n) : máy bay

ship (sip] (n)  : con tàu

boat [bout] (n) : con thuyền

road signs [roud sain] (n) : biển báo đường bộ

traffic lights (træfik lait] (n) : đèn giao thông

illegal [i’li:gəl] (v)  : phạm luật

parking [‘pa:kiŋ] : chỗ đu xe

no parking (nou ‘pa:kiŋ] : cấm đậu xe

no cycling [nou ‘saikliy]  : không đi xe đạp

no right turn (nou rait tə:n] : cấm rẽ phải

hospital ahead [hɔspitl ə’hed]  : bệnh viện phía trước

cycle lane (‘saikl lein] : đường đi xe đạp

Grammar (Ngữ pháp)

USED TO:

   S + used to + V nguyên mẫu…

Used to + V nguyên mẫu: có nghĩa là đã từng, nó diễn tả hành động đã xảy ra thường xuyên hoặc liên tục trong quá khứ và bây giờ không còn nữa.

E.g.:

I used to live alone.

Tôi đã từng sống một mình. (nhưng bây giờ tôi không còn sống một mình nữa.)

When I was a child, I used to go swimming everyday.

Khi tôi còn nhỏ, i đã từng đi bơi hàng ngày.

Lưu ý: used to+ V nguyên mẫu: đã từng…

     be/get used to+ V-ing: quen với…

– Thể nghi vấn: Did + S + use to + V nguyên mẫu…? – Thể phủ định: S + didnt + use to + V nguyên mẫu…

– Cách đọc: Used to là /ju:sta/

Cách dùng giới từ at, in, on, between… and:

a) At (vào lúc, tại...):

AT: đứng trước số giờ, trước số nhà, trước tuổi.

E.g: at seven o’clock: vào lúc 7 giờ đúng. at nine twenty: vào c 9 giờ 20 phút.

at 349 Quang Trung Street (tại số nhà 349 đường Quang Trung)

at the age of 6: vào lúc 6 tuổi.

  at Christmas: vào lễ Giáng sinh

b) In (oào, ở…):

Đứng trước các buổi trong ngày, tháng, năm, mùa, thập niên, thế kỷ,…

E.g.: in the morning, in the afternoon, in the evening

Vào buổi sáng, vào buổi chiều, vào buổi tối.

– in August: o tháng 8 – in 2009: vào năm 2009

in the summer: vào mùa hè

– in the spring: vào mùa xuân

– in the 21st century: vào thế kỷ 21.

– in the 1980s: vào những năm 1980…

Đứng trước danh từ chỉ quốc gia, thành phố.

Eg.:

in Viet Nam, in Ha Noi, in Japan…

c) On (vào...):

On: đứng trước ngày, thứ, cụm từ kết hợp buổi và ngày trong tuần, ngày tháng, ngày tháng năm…

E.g.: on Monday, on Tuesday, on Wednesday…

o thứ Hai, vào thứ Ba, vào thTư…

on Monday morning: vào sáng thứ

Hai on July 21°t: vào ngày 21 tháng 7

on May 20, 2007: vào ny 20 tháng 5 năm 2007

d) Betubeen + thời gian and + thời gian

E.g.: We’ll wait for her there between 7 p.m. and 8 p.m.

Chúng tôi chờ cô ấy từ 7 giờ đến 8 giờ.

 

III. Solutions and translations (Bài gii và bài dịch) Monday in the playground (Ngày thứ hai sân trường) 1. Nghe và đọc

Mai: Chào Oanh. Bạn khỏe không?

Oanh: Chào

Mai. Mình khỏe, cảm ơn. Bạn khỏe không? Hôm qua bạn làm gì? Mai: Mình khỏe. Sáng hôm qua mình ở nhà và chơi với em trai.

Buổi chiều mình đạp xe quanh hồ gần nhà.

Oanh: Ô, tốt, điều đó dường như thật sự có lợi cho cơ thể.

Nhân tiện, bạn đến trường bằng gì vậy?

Mai: Ba mình thường lái xe đưa mình đến trường. Mình từng đi bộ khi mình học tiểu học. Nhưng bây giờ trường mới quá xa nên mình không thể đi bđược.

Oanh: Từ nhà bạn đến đây bao xa?

Mai: Khoảng 2 km.

Oanh: Bạn đi mất khoảng bao lâu?

Mai: Khoảng 10 phút. Thỉnh thoảng, nếu bị kẹt xe thì sẽ mất nhiều thời gian hơn.

Oanh: Bạn đến trường bằng xe hơi mỗi ngày à?

Mai: Đúng thế, ngoại trừ khi ba mình bận. Khi đó mình đi bằng xe đạp. Oanh: Mình hiểu rồi Mai à. Thứ bảy này, chúng mình đạp xe quanh hồ chơi nhé?

Mai: Ý kiến hay đấy! Khoảng 3 giờ chiều cậu đến nhà mình nhé?

Oanh: Được thôi, Mai. Mình rất mong! Tạm biệt bạn.

B

2 . A

B

4.C

a) Chọn câu trả lời chính c

Chiều hôm qua Mai làm gì?

A. Cô ấy nhà với em trai.

Cô ấy đạp xe đạp quanh hồ.

Cô ấy đi bộ quanh hồ.

2. Oanh nói rằng thật có lợi cho sức khỏe khi…

Đạp xe

Đi bộ

Bằng xe đạp

Mai từng đến trường bằng cách…

Bằng xe hơi

Đi bộ

Bằng xe đạp

Mai và Oanh đồng ý đi xe đạp…

Ngày mai

Mỗi ngày

Vào cuối tuần

b) Trả lời những câu hỏi sau.

Mai làm gì vào sáng chủ nhật?

She stayed at home and played with her brother.

Cô ấy ở nhà và chơi với em trai. 2. Từ nhà Mai đến trường bao xa?

It’s about two kilometers.

Khoảng 2 km.

Mai thường đến trường với ai?

She usually goes to school with her dad.

ấy thường đến trường với ba của mình.

Tại sao thỉnh thoảng Mai li mất nhiều thời gian hơn để đi đến trường?

Because sometimes there are traffic jams.

Bởi vì thỉnh thoảng có kẹt xe.

Khi ba cô ấy bận, cô ấy đến trường bằng gì?

She goes to school by bike.

Cô ấy đến trường bằng xe đạp.

c) Bạn có thể tìm được những thành ngữ sau trong bài đàm thoại không?

Bạn có biết cng có nghĩa gì không?

1. Hey: to get some’s attention (gây sự chú ý với ai)

Great idea: when you strongly support or agree with something (khi bạn hỗ trợ mạnh mẽ hoặc đồng ý với điều gì)

Can’t wait: very excited and keen to do something (rất hào hứng và thích làm điều gì)

d) Làm theo nhóm. Đóng Đai với những thành ngữ bên trên. Sau đó thực hành chúng

Hey A: Hey, shall we go to the zoo last week?

Này, cuối tuần này chúng mình đi sở thú nhé?)

B: Great idea! (Ý kiến hay đấy!)

A: Yeah, I can’t wait! (Đúng thế, mình rất mong đợi.)

Phương tiện giao thông

Viết những từ sử dụng chữ cái đầu tiên được cho

bicycle (xe đạp)

bus (xe buýt)

plane (máy bay)

boat (con thuyền)

ship (con tàu)

6, train (tàu hỏa)

motorbike (xe máy)

car (xe hơi)

Nối một động từ bên trái với một phương tiện giao thông bên phải. Sẽ có hơn mt câu trả li đúng. Thêm giới từ khi cần thiết

1-d ride a bike

2-c, e drive a bus/a car

3-f fly by plane

4-b sail on a boat

5-c, a, d get on a bus/a train/a bike

6-c, a, d get off a bus/a train/a bike

I usually ride a bike to school. Tôi thường đạp xe đến trường.

My father drives his car to take me to school. Ba tôi lái xe đưa tôi đến trường.

I usually fly to Ha Noi. Tôi thường đi Hà Nội bằng máy bay.

You can go to Phu Quoc Island by boat. Bạn có thể đi đến đảo Phú Quốc bằng thuyền.

Please get on the bus on time. Vui lòng lên xe buýt đúng giờ.

There is a station a head, you can get off the train there. Có một ga phía trước, bạn có thể xuống tàu ở đó.

Tìm ai đó trong lớp mà…

walks to school (đi bộ đến trường)

Nam usually walks to school.

Nam thường xuyên đi bộ đến trường.

2. goes to school by bus (đi xe buýt đến trường)

Mai goes to school by bus.

Mai đi xe buýt đến trường.

cycles for exercise (đạp xe tập thể dục)

Hoa cycles for exercise.

Hoa đạp xe để tập thể dục.

4. takes a train (đi tàu lửa)

Minh takes a train to go to his hometown.

Minh đi tàu lửa về quê của cậu ấy.

sails on/in a boat (lái tàu)

Mr. Hoa sails the boat very well.

Ông Hòa lái tàu rất tốt.

flies by plane (đi bằng máy bay)

Ngoc flies to Da Nang by plane. Ngọc đến Đà Nẵng bằng máy bay.

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa