Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

A Closer look 1

Hướng dẫn soạn anh 7 – soạn anh unit 5 lớp 7: A Closer look 1  – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 7 | Soạn anh lớp 7 | Soạn anh 7 Unit 5 | Soạn anh unit 5 lớp 7: A Closer look 1  | Tài Liệu Chùa

 

Vocabulary (Từ vựng)

Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung

Beat the eggs together with salt and pepper.

Đánh trứng đều với muối và tiêu.

Heat the frying pan over a high heat and add cooking oil.

Làm nóng chảo chiên với nhiệt độ cao và cho dầu ăn vào.

Pour the egg mixture into the pan.

Đổ hỗn hợp trứng vào chảo.

Fold the omeletter in half.

Gấp trứng ốp la lại một nửa.

Serve with some vegetables.

Ăn kèm với rau.

2. Đặt những từ vào thứ tự thích hợp để làm thành câu. Sau đó sắp xếp lại thứ tcác từ trong u để đưa ra lời hướng dẫn về cách làm nh kếp

Beat the eggs together with sugar, flour and milk.

Đánh đều trứng với đường, bột mì và sữa.

Pour – cup of the mixture into the pan at a time.

cốc hỗn hợp vào chảo cùng một lúc.

Heat the oil over a medium heat in a frying pan.

Làm nóng dầu với lửa vừa trong cho chiên.

Cook until golden.

Nấu đến khi bánh thành màu vàng.

5. Serve the pancake with some vegetables.

Ăn bánh kếp với ít rau.

Sắp xếp lại: 1 3 2 4 5

Beat the eggs together with sugar, flour and milk.

Đánh đều trứng với đường, bột mì và sữa.

Heat the oil over a medium heat in a frying pan.

Làm nóng dầu với lửa vừa trong chảo chiên.

Pour – cup of the mixture into the pan at a time.

Đổ 4 cốc hỗn hợp vào chảo cùng một lúc.

Cook until golden.

Nấu đến khi bánh thành màu vàng.

Serve the pancake with some vegetables.

Ăn bánh kếp với ít rau.

 

3. Đặt những danh tsau o đúng cột. Vài danh tphợp cả hai mục sau

 

Dishes (Món ăn) Ingredients (Thành phần)
pancake (bánh xèo), beef noodle soup spring rolls (chả giò), noodles  (bột mì), pork (thịt heo),noodles (mì) la), sandwich (bánh sandwich)

omeletter (trứng p la)

salt (muối), cooking oil (dầu ăn), flour (bột mì), turmeric (nghệ), , pork (thịt heo), pepper (tiêu)

 

Pronunciation (Phát âm)

Nghe các câu và khoanh tròn những từ bạn nghe được

Bạn có thể thấy cá tuyết ở đó không? (cod)

Nó là một cảng rất nhỏ. (port)

Tommy không thích những môn thể thao này. (sports)

Tôi có thể tìm thấy cáo ở đâu? (fox)

Bác của anh ta thấp khi ông ấy còn trẻ. (short)

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa