Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

Looking back

Hướng dẫn soạn anh 7 – soạn anh unit 2 lớp 7: Looking back  – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 7 | Soạn anh lớp 7 | Soạn anh 7 Unit 2 | Soạn anh unit 2 lớp 7: Looking back  | Tài Liệu Chùa

 Vocabulary (Từ vựng)

1. Bạn nghĩ mỗi người này gặp vấn đề nào?

a) “Ỗ, hôm nay tôi quên đội nón che nắng rồi.”

He/she has the sunburn (Anh ấy/cô ấy bị cháy nắng.)

b) “Tôi không bao giờ nhớ rửa mặt mình”

He/she has the spots. (Anh ấy/cô ấy bị bết dơ.)

c) “Tôi ăn quá nhiều thức ăn vặt và tôi quá yếu đến nỗi không tập thể dục được.” | He/she puts on w (Anh ấy/ cô ấy ng cân.)

d) “Tôi nghĩ tôi đã ăn phải cái gì không tốt.”

He/she has a stomachache. (Anh ấy/cô ấy bị đau bụng.)

e) “Tôi cảm thấy nhức mỏi và mũi tôi đang chảy nước mũi.”

  He/she has a flu. Anh ấy/cô ấy bị cảm cúm.)

 

Nhìn vào những bức hình bên dưới. Viết vấn đề về sức khỏe bên dưới mỗi ngưi

spots (vết dơ)

putting on weight (tăng cân)

sunburn (cháy nắng)

stomachache (đau bụng)

flu (cảm cúm)

Grammar (Ngữ pháp)

1. Hoàn thành những bí quyết sức khỏe bên dưới

Ăn ít thức ăn vặt. (less) Nó làm bạn mập đấy!

2. Rửa tay nhiều hơn. (more) Bạn sẽ có ít cơ hội bị bệnh cúm hơn.

Ngủ nhiều hơn (more), nhưng cố gắng dậy vào thời gian như thường lệ. Thậm chí là vào cuối tuần!

Đi ra ngoài ít hơn. (Go outside) Nếu bạn cần đi ra ngoài, bạn nên đội nón.

Xem ti vị ít hơn (watch… TV). Nhìn màn hình quá lâu sẽ gây hại cho mắt.

Luyện tập thể thao nhiều hơn (Do… exercise), và bạn sẽ cảm thấy cân đối hơn và khỏe mạnh hơn.

Viết một dòng để liên kết các câu và một từ bổ nghĩa để hình thành câu ý nghĩa

I want to eat some junk food, but I am putting on weight

Tôi muốn ăn thức ăn vặt nhưng tôi đang lên n.

I don’t want to be tired tomorrow, so I should go to bed early. Tôi không muốn mệt mỏi vào ngày mai, vì thế tôi sẽ đi ngủ sớm.

I have a temperature, and I feel tired.

Tôi bị sốt và tôi cảm thấy mệt.

I can exercise every morning, or I can cycle to school.

Tôi có thể luyện tập mỗi buổi sáng, hoặc tôi có thể đp xe đến trường.

Communication (Giao tiếp)

Chọn một trong những vấn đề sức khỏe sau. Đóng vai một cuộc thảo luận Học sinh A là một bệnh nhân. Học sinh B là một bác sĩ have sunburn (cháy nắng)

A: Hi doctor. Oh my face is so red. I was outside yesterday.

Chào bác sĩ. Ở mặt tôi thật là đỏ. Tôi đã ở ngoài vào hôm qua B: You have the sunburn. You should drink much water and put the yogurt on your skin,

Bạn bị cháy nắng rồi đấy.

Bạn nên uống nhiều nước và đắp sữa chua lên da mặt. A: I will. Thank you.

  Tôi sẽ làm thế. Cảm ơn bác sĩ. have toothache (đau răng)

A: Doctor, oh, my teeth are so hurtful. I feel very uncomfortable.

Bác sĩ, ôi, rằng tôi đau quá. Tôi cảm thy khó chịu vô cùng.

B: I think you have the toothache.

Let me check your teeth more carefully and I will give you the medicine. ... Tôi nghĩ bạn bị đau răng ri đấy. Để tôi kiểm tra rằng bạn kỹ hơn và tôi sẽ cho bạn thuốc ung. Thanks a lot. Cảm ơn bác sĩ nhiều.

 

..

| have a cough and a runny nose (ho và chảy nước mũi)

A: Oh, doctor. I have a cough and a runny nose. I feel so bad.

Ô, bác sĩ. Tôi bị ho và chảy nước mũi.

B: You have a flu. You should drink orange juice, take the medicine and take a sleep.

Bạn bị cảm rồi đó. Bạn nên uống nước cam, uống thuốc và đi ngủ.

A: Thanks doctor.

Cảm ơn bác sĩ. putting on weight (tăng cân)

A: Oh, doctor, I’m so scared. I’m putting on weight. I ate so much.

Bác sĩ, tôi sợ quá. Tôi đang lên cân. Tôi đã ăn quá nhiều.

You should eat less and do exercise more.

Bạn nên ăn ít hơn và tập luyện thể thao nhiều hơn.

A: Thanks doctor, I will do.

Cảm, ơn bác sĩ, tôi sẽ làm thế.

have an allergy (bị dị ứng)

A: I ate seafood yesterday. I feel uncomfortable. My skin is so itchy.

Tôi đã ăn hải sản m qua. Tôi cảm thấy không khỏe. Da tôi ngứa ngáy. B: I think you have an allergy. You should take the medicine.

Tôi nghĩ bạn bị dị ứng. Bạn nên uống thuốc.

A: Thanks doctor.

Cảm ơn bác sĩ.

Thảo luận những câu sau về sức khỏe với một bạn học. Bạn có nghĩ nó là sự thật hay là hoang đường?

Đi ra ngoài lúc tóc ướt sẽ làm cho bạn bị cảm cúm.

When you go outside with wet hair, it can make you catch a cold or flu. Khi bạn đi ra ngoài với tóc ướt, nó có thể làm bn bị cảm.

A: Yes, I agree.

Vâng tôi đồng ý.

B: I don’t think this is true.

Tôi không nghĩ điều này đúng.

You should eat more fresh fish, it can make you smarter.

Bạn nên ăn nhiều cá tươi hơn, nó có thể làm cho bạn thông minh hơn.

A: Yes, I agree.

Vâng tôi đồng ý.

I don’t think this is true.

Tôi không nghĩ điu này đúng.

You should eat more carrots, it will help you see in the night more clearly.. Bạn nên ăn cà rốt nhiều hơn, nó sẽ giúp bạn thấy trong bóng tối hơn.

A: Yes, I agree.

Vâng tôi đồng ý.

B: I don’t think this is true.

Tôi không nghĩ điều này đúng.

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa