Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

Language review

Hướng dẫn soạn anh 7 – soạn anh Review unit 1,2,3 lớp 7: Language review – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 7 | Soạn anh lớp 7 | Soạn anh 7 review unit 1,2,3 | Soạn anh review unit 1,2,3 lớp 7: Language review  | Tài Liệu Chùa

Pronunciation (Phát âm)

1. Nghe chọn (v) từ nếu nó giống với từ mà bạn nghe được chọn (x)

nếu khác

 

lock x 7. cream x
2. community v 8. grocer x
3. kind x 9. vampire v
4. cracker x 10. beard v
5. flavour v 11. fruit
6. fear v 12. vảy x

 

Phần nghe

log

community

kind

cracker

flavour

fear

gleam

closer

vampire

beard

fruit

carry

Chọn từ mà phần gạch dưới được phát âm khách hàng tin

Chọn A. hight

2. Chọn C, original

Chọn C. city

Chọn B. flour

Chọn B. earn

Vocabulary (Từ vựng)

Đặt những cụm từ trong khung vào những phân loại tch hợp và chọn (1)  những cụm từ mà bạn tự thực hiện

 

Activities for…
yourself your community
tidying up your room (dn dẹp phòng ca bạn), collecting stamps (sưu tm tem), washing your hands before  meals (rửa tay của bạn trước khi ăn eating a lot of fruit (ăn nhiều trái y) helping the old giúp đỡ người già), raising money for the poor (quyên tiền cho người nghèo), collecting rubbish in),your area (nhặt rác trong khu vực ca bạn), open classes for street children

 

Chọn A. Hight

Chọn C. Original

4. Chọn một trong những từ/cụm từ bên dưới để nối với mỗi miêu tả. Câu

đầu là ví dụ

 

Description Word/phrase
Bạn thích bút mực collecting pen (sưu tầm bút mực)
Một căn bệnh từ việc ăn quá nhiều obesity (béo phì)
Người sống trong khu vực community (cộng đồng)
Năng lượng cần cho những hoạt động hằng ngày calories (calo
Giữ dáng cân đối staying in shape (giữ dáng)
Cho đò vật để giúp những người có nhu cầu donating (quyên góp)
Một điều mà bạn thích làm hobby (sở thích)

 

Grammar (Ngữ pháp)

Chọn câu trả lời đúng nhất A, B hoặc C để hoàn thành các câu sau

Người ta cần từ 1600 đến 2500 calo một ngày để giữ dáng. (A. need)

2. Phòng học có mùi hôi. Ai đó đã hút thuốc. (B. has smoked)

Trong khu vực đó, sẽ thật khó để tìm đủ thức ăn cho mùa đông. (A. is)

Anh ấy đã ăn nhiều thức ăn vặt, vì thế anh ấy đã mập lên rất nhanh. (B. got)

Trong lịch sử nhân loại, người ta luôn tìm kiếm những thức ăn mới. (C. have always looked)

“Bạn đồng hành” được thành lập vào năm 2011 để giúp trẻ em đường phố. (B, in 2011)

Nối phần đầu trong mục A với phần cuối trong mục B

1-d

These people live in the mountains, so they have a lot of fresh air.

Những người này sống trên núi, nên họ có nhiều không khí trong lành.

2-e

To help your community, you can join “Be a Buddy”, or you can start your own activities.

Để giúp cộng đồng của mình, bạn có thể tham gia vào chương trình “Làm bạn đồng hành”, hoặc có thể bắt đầu những hoạt động riêng của bạn.

3-a

Don’t eat too close to your bed time, or you will be fat.

Đừng ăn quá gần giờ đi ngủ, nếu không bạn sẽ bị mập.

4-c

My dad can make beautiful pieces of art from empty eggshells, but he never sells them.

Ba tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật từ vỏ trứng, nhưng ông ấy không bao giờ bán chúng.

 

5-b Place a bin here and there, and people will throw rubbish into there. Đặt một thùng rác ở đây là kia, và người ta sẽ cho rác vào đó.

Everyday English (Tiếng Anh hàng ngày)

7. Làm theo cặp. Hỏi bạn những câu hỏi để tìm ra bạn học có thể quen ăn uống tốt hay không

Bạn có rửa tay trước và sau bữa ăn không?

Yes, I do/No, I don’t.

Vâng, tôi có 1 Không, tôi không có.

Bạn có cho vỏ bọc thức ăn vào một thùng rác khi bạn ăn xong?

Yes, I do/No, I don’t.

Vâng, tôi có Không, tôi không có.

Bạn có ngừng ăn khi bắt đầu cảm thấy no không?

Yes, I do/No, I don’t.

Vâng, tôi có Không, tôi không có.

Bạn ăn tùy thuộc vào bao tử của bạn phải không?

Yes, I do/No, I don’t.

Vâng, tôi có “Không, tôi không có.

Bạn có ăn trước khi đi ngủ không?

Yes, I do/No, I don’t.

Vâng, tôi có / Không, tôi không có.

 

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa