Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

A closer look 1

Hướng dẫn soạn anh 6 – soạn anh unit 8 lớp 6: A closer look 1 – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 6 | Soạn anh lớp 6 | Soạn anh 6 Unit 8 | Soạn anh unit 8 lớp 6: A closer look 1 | Tài Liệu Chùa

Vocabulary (Từ vựng)

1. Nghe và lp lại các từ này

1. a ball                       (quả bóng)

2. sports shoes            (giày thể thao)

3. a boat                      (con thuyền)

4. a skateboard            (oán trượt)

5. goggles                    (kính bơi)

6. a racket                   (cái lợt)

7. skis                          (oán trượt tuyết)

8. a bicycle                  (chiếc xe đạp)

2. Viết từ bên dưới bức tranh cho phợp

1. bicycle                             2. bail                            3. sport shoes                           4. skis

5. a boat                              6. a racket                      7. a skateboard                         8. goggles 

Nhng vật dụng này của môn thể thao nào? Nối nhng đồ vật trong A với môn thể thao ở cột B cho phù hợp

1-c                       2-d                         3-a                          4-e

5g                      6-h                         7-b                          8-f

PRONUNCIATION (PHÁT ÂM)

Tập phát âm /eo/

Âm /eo/ âm là một âm ghép giữa âm /e/ và âm /a/, chúng ta bắt đầu bằng cách phát âm âm /e/ i hơn bình thường một chút sau đó thêm âm /s/ vào bằng cách dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía sau. Âm lo/ được bật ra ngắn và nhanh.

Tập phát âm /io/

Khi phát âm, âm thanh di chuyển từ /i/ đến lo/, hình miệng cũng theo thay đổi theo. Đầu lưỡi đẩy vào răng dưới, hai môi từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc đều nửa mở. fia/ là nguyên âm đôi, dây thanh âm rung khi phát âm. 4. Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm /eo/ và /io/

ll: where /weəl, there lðeəl, fair /feəl, pair /peə(r)/, prepare /pri’peal

/iəl: here /hiəl, fear /fiəl, nearly l’niəli/, idea /ai’diəl, volunteer /,vɔlən’tiəli

5. Đọc những từ sau và nói to chúng. Từ nào có âm /eo/ hoặc io/?. .

1. A (eə)                        2. B (ea)                              3. B (es)

4. A (iə)                         5. B (eo)                             6. A (iə)

6. Nghe những u sau và chọn từ đúng

1. Fair-playing is important in sposts.

2. Can you hear me, mum?

3. I haven’t got any idea.

4. The stadium is near the square.

5. Beckham nearly missed the ball.

6. The football fan cheered loudly for their side.

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa