Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

A closer look 2

Hướng dẫn soạn anh 6 – soạn anh unit 10 lớp 6: A closer look 2 – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 6 | Soạn anh lớp 6 | Soạn anh 6 Unit 10 | Soạn anh unit 10 lớp 6: A closer look 2 | Tài Liệu Chùa

Grammar (Ngữ pháp).

1. Hoàn thành bài đàm thoại với “will” hoặc “won’t”.

(1) will                   (2) won’t                   (3) will                              (4) will                               (5) will

(6) will                  (7) will                     (8) won’t                             (9) will                               (10) won’t

Tom: Giáo sư Lin, em có thể hỏi một câu hỏi được không? Xe hơi trong tương lai sẽ chạy bằng điện phải không ạ?

Giáo sư Lin: Không. Có thể nó sẽ sử dụng nước để chạy.

Тот: Nghe thật thú vị! Xe hơi trong tương lai sẽ khác theo những cách nào?

Giáo sư Lin:. Thay vì dùng chìa khóa, chúng ta sẽ có những chiếc thẻ đặc biệt để khởi động động cơ. Thẻ sẽ mở cửa. Chúng sẽ điều khiển nhiệt độ, nhưng chúng không lái xe nhé.

Tom: Vậy chiếc xe hơi sẽ là bao nhiêu tiền?

Giáo sư Lin: Thầy không biết, nhưng nó sẽ không rẻ đâu.

2. Nối những động từ trong phần A với những danh từ trong phần B

1. d do housework

2. f clean tho floors

3. a cook meals

4. g wash clothes

5. b water the flowers

6. h surf the Internet

7. e send and receive emails

8. c take care of children

3. Những thiết bị sẽ làm được gì trong tương lai? Và chúng sẽ không làm được gì? Sử dụng những cụm từ trong phần 2, nói với bạn học của em về chúng

Ví dụ: Người máy sẽ nấu ăn.

Người máy sẽ không chăm sóc trẻ em.

4. Nghe và đọc hai bài thơ. Sau đó, quyết định xem các câu bên dưới đúng ghi (T) hay sai ghi (F)

Trong tương lai.

Chúng ta có thể đi nghỉ mát ở Mặt trăng.

Chúng ta có thể đó trong một thời gian dài.

Chúng ta có thể vui vẻ.

Chúng ra có thể về nhà sớm. 

Trong tương lai.

Chúng ta thể sống cùng người máy.

Chúng có thể lau dọn nhà cửa .

Chúng thể giặt quần áo.

Chúng thể không nói chuyện được với chúng ta.

1. Jenny nghĩ rằng chúng ta thể sống với người máy. (T)

2. Henry nghĩ rằng chúng ta có thể đi du lịch đến Mặt Trăng. (T)

3. Jenny nghĩ rằng người máy không thể lau dọn được nhà cửa. (F)

4. Henry nghĩ rằng anh ấy sẽ trên Mặt Trăng một thời gian ngắn. (F)

5. Jenny nghĩ rằng người máy sẽ giúp chúng ta làm việc nhà. (T)

6. Henry nghĩ rằng chúng ta không thể sống vui vẻ trên Mặt Trăng. (F)

5. Làm việc theo nhóm. Ngvề việc em thể làm hoặc làm trong tương lai

Chia sẽ ý kiến của em với lớp.

Ví dụ: Tôi sẽ một điện thoại thông minh để truy cập internet.

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa