Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

Getting started

img

Hướng dẫn soạn anh 6 – soạn anh unit 3 lớp 6: Getting started – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 6 | Soạn anh lớp 6 | Soạn anh 6 Unit 3 | Soạn anh unit 3 lớp 6: Getting Started | Tài Liệu Chùa

Soạn Anh 6 soạn bài Getting strarted
Soạn Anh 6 soạn bài Getting strarted
I. Vocabulary (Từ vựng)

friend (frend] : người bạn

idea [ai’diə]  : ý kiến

friendly [‘frendli] : thân thiện

biscuit [‘biskit] : bánh quy

favourite [‘feivərit] : sở thích

magazine [,mægə’zi:n] : tạp chí

food [fu:d] : thức ăn

project [‘prədzekt] : dự án

judo [‘dzu:dou] : võ giuđô

arm [v:mz] : cánh tay

back [bæk] :lung

big [big) : mập, to

black [blæk]: màu đe

blue [blu:] : màu xanh dương

body [‘bɔdi] : cơ thể, thân thể

bottom [‘bɔtəm] : mông

brow [brau] : trán

brown [braun)  : màu nâu

calf [ka:f] : bắp tay

cheek [tsi:k] : má

chest [tsest] : ngc

chin (tsin] : cằm

color [‘kalə] : màu sc = colour

dark [da:k] : sẫm, đậm, tối

ear [iə]: tai

elbow [elbou]: khuỷu tay, cùi chỏ

eye [ai] : mắt

eyebrow [‘aibrau] : lông mày

face [feis] : mặt

fat [fæt] : mập, béo

finger [‘fiŋgə] : ngón tay

foot [fut] : bàn chân (số nhiu feet)

full [ful] : đầy đặn, no nê, dày (môi)

gray [grei] : màu xám

green [gri:n] : màu xanh lá cây

hair (heə] : tóc

hand (hænd] : bàn tay

head (hed] : đầu

II. Grammar (Ngữ pháp)

1. Dạng số nhiều của danh từ

a) Quy tắc chung

Muốn thành lập dạng số nhiều của một danh từ, ta chỉ cần thêm “s” vào sau danh từ đó.

E.g: a singer singers (những ca sĩ)

a pencil – pencils (những y bút chì).

b) Các quy tắc đặc biệt

+ Đối với những danh từ tận cùng bằng “s, x, ch, sh, z” chúng ta thêm “es”

Eg: a bus – buses (những chiếc xe buýt)

a glass – glasses (nhiều lớp học)

– a watch – watches (những cái đồng hồ)

a dish –  dishes (những cái đĩa)

a quiz  – quizes (các cuộc thi đố vui)

a box – boxes (những i hộp)

T/hợp đặc biệt:

a monarch –  monarchs (các vị vua)

a stomach – stomachs (những cái bao tử).

+ Đối với những danh từ tận cùng bằng “o”, tớc “o” là một nguyên âm thì ta thêm “s” như nh thường; còn trước “o” là một phụ âm thì ta thêm “es

E.g: a bamboo – bamboos (nhiều cây tre)

. a potato potatoes (những củ khoai tây)

 a hero heroes (các vị anh hùng)

+ Đối với những danh từ tận cùng bằng “y” mà trước “y” là một ngun âm (a, e, i, o, u) thì ta thêm “s” như bình thường, còn trước “y” là một phụ âm (m, n, p, q, 0, t,...) thì ta đổi “y” thành i” rồi thêm “es”

Eg: a play plays (nhiu vở kịch)

a family – families (nhiu gia đình)

A duty – duties (c nhiệm vụ)

+ Đối với những danh từ tận cùng bằng “f hoc “fe” thì ta bỏ “fhoặc “fe” rồi thêm “yes”

E.g.: a knife – knives (những con dao)

a shelf  – shelves (những cái kệ)

a leaf  – leaves (những chiếc lá)

a thief – thieves (những tên trộm)

T/hợp đặc biệt:

a safe – safes (những cái két sắt)

a reef – reefs (các bãi đá ngầm)

a gulf – gulfs (những cái Định)

a belief – beliefs (niềm tin)

a chef – chefs (đầu bếp)

a chief chiefs (những người chỉ huy)

a roof roofs (những i nhà)

> Ngoài ra những danh từ sau dạng số ít nhưng mang nghĩa số nhiều như:

people (người ta, dân tộc)

police (cảnh sát)

cattle (gia súc)

public (quần chúng)...

» MỘT SỐ DANH TỪ BT QUY TẮC (TỨC LÀ NHỮNG DANH TỪ NÀY KNG THEO CÁC QUY TẮC TRÊN)

a man – men (những ngưi đàn ông)

a woman women (những người đàn bà)

a child children (nhng đứa trẻ)

a foot – feet (những bàn chân)

a toot – teeth (nhng cái răng)

a mouse – mice (những con chuột)

a louse – lice (những con rận)

an ox – oxen (những con bò đực)

. a goose – geese (những con ngỗng)

c) Cách đọc các danh từ số nhiều

» Cách đọc thêm “s” .

– Sau f, k, p, t thì “s” đọc như âm /s/.

E.g: roofs (nhng mái nhà)

books (những quyển sách)

caps (những cái )

cats (những con mèo)

Trừ 4 phụ âm trên ra, ta đc /z/.

E.g: girls (những cô gái)

boys (những cậu con trai)

ideas (nhng ý kiến)

» Cách đọc thêm es:

Sau ch, sh, s, ss, x, z thì esđọc /iz.

E.g: churches (những nhà thờ)

wishes (những điều ước)

boxes (những chiếc hộp)

u ý: Những danh từ ở số ít tận cùng là “ce, ge, se khi thêm s” thành số nhiều “es cũng đc là /iz/.

E.g: practices (những điều thực tiễn)

languages (các ngôn ngữ)

exercises (các bài tập)

2. Cách dùng động từ have

Have (có nghĩa là có) làm chức năng là động từ chính trong câu:

EX: – Ở thể khẳng định:

I have a new bike. (Tôi có một chiếc xe đp mới.)

She has a new pen. (Cô ấy có một chiếc bút máy mới.)

– Ở thể phủ định:

I haven’t a new bike. (Tôi không có một chiếc xe đạp mi.) .

She hasn’t a new pen. (Cô ấy không có một chiếc bút máy mới.)

– Ở thể nghi vấn:

Do you have a new bike? (Bn có một chiếc xe đạp mới phải không?)

Does she have a new bike? (y có một chiếc xe đạp mới phải không?)

III. Solutions and translations (Bài giỏi và bài dch)

A surprise guest (Một vị khách bất ngờ)

1. Nghe và đọc

Các em mở CD để nghe và đọc lại nhiều lần để nắm vững nội dung bài đàm thoại.

Phúc: Đây là ý kiến hay, Dương à. Mình thích đi dã ngoại!

Dương: Mình cũng thế, Phúc à. Mình nghĩ Lucas cũng thích dã ngoại.

(Tiếng chó sủa)

Pc: Ha ha. Lucas thật thân thiên!

ơng: Bạn có thể đưa bánh quy cho mình được không? Phúc:

Được thôi.

Dương: Cảm ơn. Bạn đang đọc gì vậy Phúc?

Phúc: 4Teen. Đó là tạp chí mà mình yêu thích!

ơng: Ỗ, nhìn kìa! Đó là Mai. Và bạn ấy đang đi với ai đó.

Phúc:  ai vậy nhỉ? Cô ấy đeo kiếng và có mái tóc đen dài.

ơng: Mình không biết. Hđang đi qua kìa.

Mai: Chào Phúc. Chào Dương. Đây là bạn mình, Châu.

Pc & ơng: Chào Châu. Mình rất vui được gặp bạn.

Châu: Mình cũng thế.

Dương: Bạn muốn ngồi xuống không? Tụi mình có nhiều đồ ăn lắm.

Μαι: Ồ,mình xin lỗi, chúng mình không thể. Đến giờ chúng mình về nhà rồi. Tối nay chúng mình sẽ làm việc về dự án của trường.

ơng: Tuyệt đấy. Mình sẽ đến câu lạc bộ judo với anh trai. Còn bạn?

Phúc: Mình sẽ thăm ông bà mình.

Châu: Được rồi. Hẹn gặp lại nhé!

Phúc & Dương: Tạm bit!

c) Điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống

  1. .1 picnic        2. loves

3. friendly     4. Mai and Chau

5. glasses – a long black hair                6. working on a school project

1. Phúc và Dương đang đi dã ngoại.

2. Lucas thích đi dã ngoại.

3. Lucas là một con chó thân thiện.

4. Phong và Dương nhìn thấy Mai và Châu.

5. Châu đeo kính và có mái tóc đen dài.

6. Tối nay, Mai và Châu sẽ làm việc về dự án của trường.

b) Yêu cầu lịch sự và lời đề nghị. Sắp xếp những từ đã cho theo thứ tự phù hợp

Making and responding to a resquest. (Yêu cầu và trả lời yêu cầu.)

1. Can you pass the biscuits for me, please?

(Bạn có thể đưa bánh quy cho mình được không?)

2. Yes, sure.

(Được thôi.)

Making and responding to a suggestion (Đề nghị và trả lời lời đề nghị)

Would you like to sit down? (Bạn có muốn ngồi xuống đây không?)

Oh, sorry. We can’t. (Ô xin lỗi. Chúng mình không thể.)

2. Trò chơi: Con số may mắn

Cắt tờ giấy thành 6 mảnh. Đánh số từ 1 đến 6. Theo cặp, lần lượt chọn 1 số. Nhìn vào bảng, hoặc là yêu cầu sự giúp đỡ hoặc đề nghị.

Nếu là 1, 3, 5 thì yêu cầu sự giúp đ

A: Can you pass the pen please?

(Bn có thể đưa cây bút qua được không?)

B: Yes, sure. (Được ti.).

A: Can you move the chair please? (Bn có thdời ghế qua được không?

B: Yes, Sure. (Được thôi.)

A: Can you turn on the lights please? (Bạn có thbật đèn lên được không?)

B: Yes, sure. ược thôi.)

Nếu là 2, 4, 6 thì đnghị

A: Would you like to play outside? (Bạn có muốn chơi bên ngoài không?)

 B: Yes. I’d love to./Oh, sorry, I can’t. (Vâng tôi mun. Xin li tôi không th.)

Would you like to listen to music?  Bn có muốn nghe nhạc không?

B: Yes, I’d love to./Oh. Sorry, I can’t. (Vâng tôi muốn./ Xin lỗi, i không th.)

 Would you like to have a picnic? (có muốn đi dã ngoại không?) 

B: Yes, I’d love to./Oh, sorry, I can’t. (Vâng tôi muốn/Xin lỗi, tôi không thể.)

Adjectives for personality (Tính từ chỉ tính cách con người)

Một số tính từ chỉ tính cách con người

1. gentle : hiền hậu

2. evil : độc ác

3. arrogant : kiêu ngạo

4. obedient : biết nghe lời

5. proud : tự hào

6. mischievous :quậy phá, tinh nghịch

7. confident : tự tin

8. courteous : lịch thiệp

9. cold-blooded : u lạnh

10. dynamic : năng động

11. sociable : hoà đồng

12. mysterious : bí ẩn

13. miserable : khốn khổ

14. hard-working : siêng năng

15. lazy : lười biếng

16. passionate : nồng nàn

17. romantic : lãng mạng

18. emotive : dễ xúc đng

19. sensitive : nhạy cảm

20. heated : cháy bỏng

21. trustful : đáng tin

22. dangerous : nguy hiểm

23: expedient : thủ đoạn

24. cheating :gian trả.

25. passive : thụ đng

26. active : chủ động

27. luxurious : sang trọng, quý phái

28. noble : quý tộc

29. pleasant : dchịu

annoying : phin hà

3. Chọn những tính từ trong khung để hoàn thành những câu sau. Nhìn vào những từ được tô sáng. Nghe, kiểm tra và lặp lại các từ

1. creative.                   2. kind                     3. confident                    4. talkative                    5. clever

1. Mina rất sáng tạo. Cô ấy thích vẽ tranh. Cô ấy luôn có nhiều ý tưởng mới.

2. Thư thì tốt bụng. Anh ấy thích giúp đỡ bạn bè.

3. Minh Đức thì tự tin. Anh ấy không mắc cỡ. Anh ấy thích gặp gỡ bạn mới.

4. Kim thì nhiều chuyện. Cô ấy thường gọi điện thoại, tán ngẫu với bạn bè.

5. Mai thì thông minh. Cô ấy hiểu mọi điều nhanh chóng và dễ dàng.

Mẹo học tập

Khi em đang đọc, tìm những phần chủ chốt (hình ảnh, từ trong một ngữ cảnh) để đoán nghĩa của từ mới.

4. Hoàn thành những câu sau

1. I am hard-working. (Tôi chăm chỉ.).

2. Phuc is kind. (Phúc tốt bụng.)

3. Chau isn’t shy. (Châu không mắc cỡ.

) 4. We aren’t creative. (Chúng tôi không sáng tạo.)

5. My dog is friendly, (Con chó ca tôi thân thiện.)

They are funny. (Họ hài hước.)

5. Trò chơi: Hoa tình bạn

Trong nhóm 4 người, mỗi thành viên viết hai tính từ chỉ tính cách mà em thích về những người khác trên cánh hoa. So sánh và bàn luận hai từ nào là hai từ miêu tả đúng nhất về mỗi người.

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa