Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

Looking back

img

Hướng dẫn soạn anh 6 – soạn anh unit 2 lớp 6: Looking back – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 6 | Soạn anh lớp 6 | Soạn anh 6 Unit 2 | Soạn anh unit 2 lớp 6: Looking back | Tài Liệu Chùa

Soạn Anh 6 soạn bài Looking back
Soạn Anh 6 soạn bài Looking back
Vocabulary (Từ vựng)

1. Đặt những từ sau vào nhóm phù hợp. Em muốn thêm bất kỳ từ nào vào mỗi nhóm không?

Types of building

(Loại nhà)

Room

(Phòng)

Furniture

(Đồ đạc)

villa (biệt thự), apartment (căn hộ), country house (nhà ở miền quê), stilt house (nhà sàn), town house (nhà phố) living room (phòng khách), hall (phòng lớn),  bathroom (png tắm), kitchen (nhà bếp), attic (gác mái), bedroom (phòng ngủ) bed (giường), picture (bức tranh), cupboard (tcn), chest of drawers (ngăn kéo), wardrope (tủ quần áo), sofa ghế sô pha), dishwasher (máy rửa chén), desk (bàn m việc)

2. Đặt câu. Sử dụng giới từ thích hợp chỉ nơi chốn

.1 The boy is on the table. (Cậu bé ở trên bàn.)

2. The dog is in front of his house. (Con chó nằm trước nhà nó.)

3. The cat is between the bookshelf and the sofa. (Con mèo nằm giữa kệ sách và ghế sô pha.)

 4. The cat is behind the computer. (Con mèo ở pa sau máy vi tính.)

5. The girl is next to the cat. (Cô i ở cạnh con mèo.)

6. The boy is next to the sofa. (Cậu bé ở cạnh ghế sô pha.)

3. Nhìn vào bức tranh và hoàn thành các câu sau. Sử dụng “There is/There are/There isn’t/There arent”

1. There is a clock on the wall. (Có một cái đồng hồ trên tường.)

2. There are books on the bookshelf. (Có những quyển sách trên k.)

3. There is a desk next to the bookshelf. (Có một cái bàn làm việc sát bên kệ sách.)

4. There aren‘t two posters on the wall. (Không có hai áp phích ở trên tường.)

5. There is a laptop and a lamp on the desk. (Có một máy tính xách tay một cái đèn trên n làm việc.)

6. There aren’t 3 small trees in the corner. (Không có 3 cái cây nhỏ trong góc)

4. Chuyn các câu trong mục 3 thành câu hỏi

1. Is there a clock on the wall?

2. Are there books on the bookshelf?

3. Is there a desk next to the bookshelf?

4. Are there two posters on the wall?

5. Is there a laptop and a lamp on the desk?

6. Are there 3 small trees in the corner?

5. Viết nhng câu miêu tả về phòng ngủ của bạn

My bedroom is small and very beautiful. There is a small window. In my bedroom there is a bookshelf, a bed, a ceiling fan, a table, a chair. There are many pictures on the wall. The bookshelf is next to my bed. And there are a lot of books on the bookshelf. The computer is on the table.

(Phòng ngủ của tôi thì nhỏ và rất đẹp. Có một cửa sổ nhỏ. Ở phòng ngủ của tôi, có một kệ sách, một cái giường, một cái quạt trần. Và có rất nhiều sách ở trên kệ. Máy tính thì ở trên bàn.)

Communication (Giao tiếp)

6. Làm theo nhóm. Lần lượt vẽ một con mèo trong ngôi nhà bên dưới. Những học sinh khác đặt câu hỏi để tìm ra con mèo.

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa