Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

Language (trang 49 – 50 SGK Tiếng Anh 10 mới)

img

Hướng dẫn soạn anh 10 – soạn bài Language (trang 49 – 50 SGK Tiếng Anh 10 mới) – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 10 | Soạn anh lớp 10 | Soạn anh 10 Unit 10 | Soạn bài Language (trang 49 – 50 SGK Tiếng Anh 10 mới) | Tài Liệu Chùa

VOCABULARY

1. How do we form adjectives from nouns or verbs? Use a dictionary and complete the table. (Cng ta nh thành tính từ từ danh từ hoc động từ như thế nào? Sử dụng từ điển và hoàn thành bảng sau.)
2. Complete the following sentences, using the adjectives in 1. (Hoàn thành các câu, sử dụng tính từ trong i 1.)

1.su’stainable

2. relaxing

4.ecological 

 3. cultural, natural

5.environmental

6.interested

PRONUNCIATION

1. Listen and put a mark (‘) before the syllable with the primary stress. (Nghe và đánh dấu (*) trước âm tiết mang trọng âm chính.)

a. sustainable

b. preser’vation

c, en’vironment

d. environ’mental

e. e’cology

f.eco’logical

g. rela’xation

h.’scuba-diving

i. ‘ecotourism

k.’eco-friendly

2. Listen again and repeat the words in 1. (Nghe lại và lặp lại các từ trong bài 1.)

a.sustainable

b. preser’vation

c. en’vironment

d. environ’mental

e. e’cology

f.eco’logical

g.rela’xation

h.’scuba-diving

i. ‘ecotourism

k.’eco-friendly

Do you know…? (Bạn có biết)

Các từ có kết thúc bằng tion, -ic, –ical, rial và Jity có trọng âm chính rơi vào âm tiết trước những đuôi này. Một số từ dài có thể có trọng âm phụ được đọc ít rõ ràng hơn trọng âm chính

ví dụ: conser’vation, popularity

GRAMMAR

1. Complete the sentences, using the correct forms of the verbs in the box. You can use a modal verb in the main clause if necessary. (Hoàn thành câu, sử dụng dạng đúng của động từ trong khung. Bạn có thể sử dụng động từ khuyết thiếu trong mệnh đề chính nếu cần.)

1. leaves

2.won’t get

3.fail

4.will get

5. pay

will eat

6.will call

7.can go

2. Put the verbs in brackets in the correct form. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

1. will be, fail

2. will help, have

3. will feel, comes

4. need, will you lend

5.throw, will eat, die 

6.will cause, make, leave 

7.will be, fly, make 

8. will take, don’t know

| Do you know…? (Bạn có biết...?)

Câu điều kiện loại 1: được dùng để nói về các hoạt động hiện tại hoặc tương lai hay các sự

| kiện thực hay có thể xảy ra. – Các động từ khuyết thiếu có thể được sử dụng trong mệnh đề chính.

If-clause Present tense (hiện tại đơn) 

Main clause Will/may/might/can + V

Ví du: – If you have a birthday party, you’ll get lots of presents. (probability: có lẽ)

If the weather is warm, we may/ might go to the park. (possibily: khả năng)

If the weather is warm, you can go to the park. (permission: sự cho phép)

Conditional sentences type 2.

3.Match the first part in column A with the second part in column B to complete the unreal conditional sentences (type 2). Put the verbs in brackets in the correct form. (Ni phần đầu trong cột A với phần thứ 2 trong cột B để hoàn thành câu điều kiện loại 2. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

1.d

2.a

3.f

4.b

5.g

6.c

7.h

8.e

1.lived, would/ could work

2. were, would tell

 3. didn’t start, would be

 4. used, would be

5.would you change, had 

6.were, would travel

7.would, were

8.would be, stopped

4. Read the situations and make conditional sentences. You can use could where possible. (Đọc các tình huống và làm câu điều kiện. Bn có thể sử dụng could khi có thể.)

2. If Nancy lived near the park, she could go running there every morning.

3. If Nam could swim, he would be allowed to go to the swimming pool alone.

4. If Tom had a passport, he could travel abroad.

5. If there weren’t so many tourists visiting the national parks, the environment there wouldn’t be badly damaged.

6. If tourists didn’t throw litter in the river, the water wouldn’t be polluted.

7. If these students worked hard, they could pass the exam.

8. If Hoa didn’t get so much homework, she could go out with her friends tonight.

| Do you know …? (Bạn có biết…?)

– Loại u điều kiện này được dùng để nói về các hoạt động hiện tại hoc tương lai hay các sự kiện không có thật hay không thể xảy ra.

– “could” có thể được ng trong mệnh đề phụ hoặc mệnh đề chính.

If-clause

past tense

would could + V

Main clause 

could

Ví dụ: – If I had more than 24 hours a day, I would be able to do more things.

– If my dog could talk, he would/ could tell me what he wants.

 

 

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa