Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

Language (trang 36 SGK Tiếng Anh 10 mới)

img

Hướng dẫn soạn anh 10 – soạn bài Language (trang 36 SGK Tiếng Anh 10 mới) – Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 10 | Soạn anh lớp 10 | Soạn anh 10 Review 3 (unit 6,7,8) | Soạn bài Language (trang 36 SGK Tiếng Anh 10 mới) | Tài Liệu Chùa

 VOCABULARY

1. Complete these sentences with suitable words from the box. (Hoàn thành các câu sau với các từ trong khung.)

1. pay

2. discrimination

3. right

4.gender

5. inequality

2. Choose the correct words in the following sentences. (Chọn các từ đúng trong các câu sau.)

1.electronic

2. player

3, television shows

4. tablet

5.software

PRONUNCIATION

3. Sort out the words according to their stress patterns and read them aloud. The ones in the first row have been done as examples. (Phân loại các từ dựa theo trọng âm của tvà đọc to chúng. Từ trong hàng đầu tiên được làm là ví dụ.).

GRAMMAR

4. Rewrite the following sentences using the passive voice. (Viết lại các câu sau sử dụng dạng bị động.)

1. This door must be kept shut.

2.Refreshments will be served.

3. Bicycles mustn’t be left in the hall.

4. Milk should be shaken before you use it.

5.Books may be kept for two weeks.

5. Complete these sentences. Use the comparative or superlative form of the adjectives in brackets. Add any other words if necessary. (Hoàn thành các câu sau. Sử dụng dạng so sánh hơn và so sánh nhất của các tính từ trong ngoặc. Thêm vào bất cứ từ nào nếu cần.)

1.more simple than

2.the oldest

3. more important than

4. the most beautiful

5.healthier and more peaceful than

6. Combine each pair of sentences into one with a suitable relative pronoun. Use comma(s) if necessary. (Kết hợp các câu sau thành một với lại từ quan hệ đúng. Sứ dụng dấu phẩy nếu cần thiết.)

1. Tom works for a company which makes electronic devices.

2. Linda told me her e-mail address which I wrote on a piece of paper.

3.I don’t like people who are never on time.

4. What was the name of the girl whose mobile phone was stolen?

5. Mr Brown, who has worked for the same university all his life, is retiring next month.

 

 

 

 

 

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa