Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

Language (trang 58 SGK Tiếng Anh 10 mới)

img

Hướng dẫn soạn anh 10 – soạn bài Language (trang 58 SGK Tiếng Anh 10 mới)- Tài Liệu Chùa

Thuộc mục lục Soạn anh 10 | Soạn anh lớp 10 | Soạn anh 10 Review 2 (Unit 4+5) | Soạn bài Language (trang 58 SGK Tiếng Anh 10 mới) | Tài Liệu Chùa

VOCABULARY

1. Completing the sentences using the endings: -ing, -ed, -ful, or less of the words in brackets. (Hoàn thành cầu sử dụng các đuôi: ing, ed, ful, hoặc less của các từ trong ngoc.)

1.bored, boring

2. interested, interesting

3. parentless, homeless

4.useful

5.disappointed, hopeful

 2. Complete the following sentences with suitable words or phrases from the box. (Hoàn thành các câu sau với các từ hay các cụm từ phù hợp trong khung.)

1.smartphone

2. e-books

3. online games

4.laptop

5.mobile phones

PRONUNCIATION

3.Group the words or phrases according to their stress patterns and read them aloud. The first omes have been clone as examples. (Nhóm các từ hoặc các cấu tùy theo trọng âm và đọc lớn chúng. Câu đầu được làm như một ví dụ.)

GRAMMAR

4. Complete the sentences using the correct form of each verb, the past simple or the past progressive, with whenor “while”. (Hoàn thành các cầu sử dụng đang đứng của động từ, quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp din với when” hoặc “while”.)

1.arrived, was talking

2. was making, rang

3. were playing, began

4.saw, was standing

5. stole, was getting

5. Put the verb into the correct form, the present perfect, the simple past, or the past progressive. (Điền dạng đúng của động từ, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn, hoặc quá khứ tiếp diễn.)

1. Have you visited

2. did you see

3.saw

4.was spending

5. have never been

6. Complete the following sentences using the correct form of the verb (V-ing or to infinitive). (Hoàn thành các câu sử dụng dạng đúng của động từ (V-ing hoặc V-inf).

1. conducting

2. to surf

3.printing

4.to buy

5. to defrost

 

 

 

 

 

 

This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa