Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem : Ad Clicks : Ad người đã xem :

WEBSITE TẢI TÀI LIỆU NHIỀU NGƯỜI TIN TƯỞNG NHẤT VIỆT NAM

250 Trạng từ thông dụng tiếng anh nhất định phải biết

269 người đã xem

250 Trạng từ thông dụng tiếng anh nhất định phải biết

250 Trạng từ thông dụng tiếng anh nhất định phải biết là mộ trong những tài liệu được chia sẻ nhiều nhất trên cộng đồng mạng, nó sẽ là một tài liệu có ích giúp bạn ôn thi đại học tốt hơn.

Để học giỏi hơn, bạn cần tải về 250 trạng từ thông dụng tiếng anh trước, sau đó lấy ra học thường xuyên nhé, hy vòng tài liệu này sẽ có ích với bạn nhiều

Xem thêm: 39 Bộ đề thi thử tiếng anh 2019 có lời giải chi tiét

250 Trạng từ thông dụng tiếng anh nhất định phải biết
250 Trạng từ thông dụng tiếng anh nhất định phải biết

>> Tải Ngay Tài Liệu Tại Đây PDF <<

Trường ðại Học Kinh Tế ðà Nẵng

ðộng từ là từ chỉ hành ñộng hoặc trạng thái của chủ ngữ. Mọi câu ñều phải có ñộng từ.
Nó có thể là một từ ñơn hoặc một ngữ ñộng từ. Ngữ ñộng từ (verb phrase) là một nhóm
từ gồm một hoặc nhiều trợ ñộng từ (auxiliary) và một ñộng từ chính.
I love you. (chỉ hành ñộng)
Chilli is hot. (chỉ trạng thái)
I have seen the movie three times before. (auxiliary: have; main verb: seen)
I am going to Sai Gon tomorrow. (auxiliary: am; main verb: going)
1.3 Complement (vị ngữ):
Vị ngữ là từ hoặc cụm từ chỉ ñối tượng tác ñộng của chủ ngữ. Cũng giống như chủ ngữ
, vị ngữ thường là danh từ hoặc ngữ danh từ không bắt ñầu bằng giới từ, tuy nhiên vị ngữ
thường ñứng sau ñộng từ. Không phải câu nào cũng có complement. Vị ngữ trả lời cho
câu hỏi What? hoặc Whom?
John bought a car yesterday. (What did John buy?)
Jill wants to drink some water. (What does he want to drink?)
She saw John at the movie last night. (Whom did she see at the movie?)
1.4 Modifier (trạng từ):
Trạng từ là từ hoặc cụm từ chỉ thời gian, ñịa ñiểm hoặc cách thức của hành ñộng.
Không phải câu nào cũng có trạng từ. Chúng thường là các cụm giới từ (prepositional
phrase), phó từ (adverb) hoặc một cụm phó từ (adverbial phrase). Chúng trả lời câu hỏi
When?, Where? hoặc How? Một cụm giới từ là một cụm từ bắt ñầu bằng một giới từ và
kết thúc bằng một danh từ (VD: in the morning, on the table,…). Nếu có nhiều trạng từ
trong câu thì trạng từ chỉ thời gian thường ñi sau cùng.
John bought a book at the bookstore. (Where did John buy a book?)
She saw John at the movie last night. (Where did she see John? When did she see
him?)
She drives very fast. (How does she drive?)
Chú ý rằng trạng từ thường ñi sau vị ngữ nhưng không nhất thiết. Tuy nhiên trạng từ
là cụm giới từ không ñược nằm giữa ñộng từ và vị ngữ.
She drove on the street her new car. (Sai)
She drove her new car on the street. (ðúng)
2. Noun phrase (ngữ danh từ)
250 Trạng từ thông dụng tiếng anh nhất định phải biết 2.1 Danh từ ñếm ñược và không ñếm ñược (Count noun/ Non-count 

  • Facebook
  • Twitter
  • Google+
  • Linkedin
  • Pinterest
This div height required for enabling the sticky sidebar
Tài Liệu Chùa